ráo hoảnh

Học thuật
Thân thiện
ráo hoảnh

Mắt cô bé ráo hoảnh khi nghe câu chuyện vui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khô hẳn, khô hoàn toàn: Trạng thái khô ráo tuyệt đối, không còn một chút ẩm ướt nào. Nghĩa này thường dùng để miêu tả vật thể.
    • Lạnh lùng, vô cảm, không biểu lộ cảm xúc: Dùng để miêu tả thái độ, cách cư xử hoặc biểu hiện của con người, đặc biệt trong những tình huống đáng lẽ phải cảm xúc mạnh mẽ (như buồn , xúc động).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau ba ngày nắng gắt, mảnh đất trở nên ráo hoảnh. (Miêu tả đất khô hoàn toàn.)
    • Con mắt ráo hoảnh. (Đôi mắt khô ráo, không nước mắt, thường hàm ý sựcảm.)
    • Nghe tin dữ, anh ấy vẫn giữ thái độ ráo hoảnh. (Thái độ lạnh lùng, không xúc động trước tin xấu.)
    • ấy trả lời một cách ráo hoảnh khiến mọi người ngỡ ngàng. (Trả lời một cách khô khan, lạnh nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ráo hoảnh" để phê phán sựtâm: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực khi miêu tả con người, nhấn mạnh sự thiếu đồng cảm hoặc tình cảm một cách đáng trách.
    • Lòng người sao có thể ráo hoảnh đến thế trước nỗi đau của đồng loại.
  • Dùng trong văn chương để tạo hình ảnh tương phản: Thường dùng để làm nổi bật sự khô cằn về cảm xúc so với bối cảnh ẩm ướt về thể chất hoặc tinh thần.
    • Giữa cơn mưa rả rích, nụ cười anh vẫn ráo hoảnh xa lạ.
Biến thể từ gần giờng
  • Ráo (tính từ): Khô ráo (nghĩa rộng hơn, ít mang sắc thái cực đoan hoặc tiêu cực như "ráo hoảnh").
    • Quần áo đã phơi ráo nước.
  • Khô khan (tính từ): Thiếu cảm xúc, thiếu sự dịu dàng, ân cần (thường dùng cho tính cách, lời nói).
    • Anh ta cách nói chuyện khô khan.
  • cảm (tính từ): Không cảm xúc, không rung động trước ngoại cảnh.
    • Thái độcảm trước nỗi đau của người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Khô cằn: (Nghĩa bóng) Cạn kiệt cảm xúc, tình cảm.
  • Lạnh nhạt: Thờ ơ, không ân cần, không nhiệt tình.
  • Bàng quan: Đứng ngoài cuộc, thờ ơ với những đang xảy ra.
Từ trái nghĩa
  • Ướt đẫm: Ướt hoàn toàn (nghĩa đen). Đẫm lệ: đầy nước mắt (nghĩa bóng).
  • Xúc động: cảm xúc mạnh mẽ.
  • Nồng nhiệt: tình cảm chân thành, sôi nổi.
  • Đa cảm: Dễ xúc động, dễ rung động.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Ráo hoảnh" một từ sắc thái mạnh, thường dùng để chỉ trích hoặc nhấn mạnh sự cực đoan trong trạng thái khô ráo (vật ) hoặc sự lạnh lùng (tinh thần).
  • Ngữ cảnh: Khi miêu tả cảm xúc con người, từ này gần như luôn mang hàm ý tiêu cực. Trong văn nói, cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây hiểu lầm xúc phạm.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể biểu lộ cảm xúc (như , , , ) hoặc các vật thể dễ quan sát độ ẩm (như , , ).
ráo hoảnh

Mắt cô bé ráo hoảnh khi nghe câu chuyện vui.

  1. Khô hẳn: Con mắt ráo hoảnh